Máy phân tích chất lượng điện và đo công suất Fluke 435 II

Mã sản phẩm: |
Thương hiệu:
Giá gốc:

Giá khuyến mại: Liên hệ ( Đã có VAT )

Tiết kiệm: (0%)

Máy phân tích chất lượng điện và đo công suất Fluke 435 II

Thông tin sản phẩm

Máy phân tích chất lượng điện và đo công suất Fluke 435 II


Thông số kỹ thuật sản phẩm

  Model Dải đo Độ phân giải Độ chính xác
Vôn
Vrms (ac+dc) 435-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,01 V ± 0,1% điện áp danh định**** 
Vpk   1 V đỉnh đến 1400 V đỉnh 1 V 5% điện áp danh định
Hệ số đỉnh (CF) của điện áp   1,0 > 2,8 0,01 ± 5 %
Vrms½ 435-II 0,1 V ± 0,2% điện áp danh định
Vfund 435-II 0,1 V ± 0,1% điện áp danh định
Amps (độ chính xác không bao gồm độ chính xác của đầu kìm)
Amps (ac +dc) i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A 1 A ± 0,5% ± 5 counts
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 1x 5 A đến 2000 A 1A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 10x 0,5 A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
Apk i430-Flex  8400 Apk  1 Arms ± 5 %
1mV/A 5500 Apk 1 Arms ± 5 %
Hệ số đỉnh (CF) A   1 đến 10 0,01 ± 5 %
Amps½ i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A  1 A  ± 1% ± 10 counts 
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A  ± 1% ± 10 counts
1mV/A 1x   5 A đến 2000 A  1A ± 1% ± 10 counts
1mV/A 10x 0,5 A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ± 1% ± 10 counts
Afund i430-Flex 1x  5 A đến 6000 A 1 A ± 0,5% ± 5 counts 
i430-Flex 10x  0,5 A đến 600 A 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 1x  5 A đến 2000 A 1A ± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 10x  0,5 A đến 200 A (chỉ ac) 0,1 A ± 0,5% ± 5 counts
Hz
Hz Fluke 435 tại 50 Hz danh định 42,500 Hz đến 57,500 Hz
0,001 Hz

± 0,01 Hz
Fluke 435 tại 60 Hz danh định  51,000 Hz đến 69,000 Hz
0,001 Hz

± 0,01 Hz
Công suất
Watt (VA, var) i430-Flex  tối đa 6000 MW 0,1 W đến 1 MW ± 1% ± 10 counts
1mV/A tối đa 2000 MW 0,1 W đến 1 MW ± 1% ± 10 counts
Hệ số công suất (Cos j/DPF)   0 đến 1 0,001 ± 0,1% tại điều kiện tải danh định
Năng lượng
kWh (kVAh, kvarh) i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ± 1% ± 10 counts
Tổn hao năng lượng i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ± 1% ± 10 counts Không bao gồm độ chính xác điện trở đường dây
Sóng hài
Bậc sóng hài (n)   DC, nhóm bậc 1 đến 50: Các nhóm sóng hài theo IEC 61000-4-7
Bậc đa hài (n)   TẮT, nhóm bậc 1 đến 50: Nhóm phụ sóng hài và đa hài theo IEC 61000-4-7
Vôn %f 0,0 % đến 100 % 0,1 % ± 0,1% ± n x 0,1 %
%r 0,0 % đến 100 % 0,1 % ± 0,1% ± n x 0,4 %
Tuyệt đối 0,0 đến 1000 V 0,1 V ± 5% *
THD 0,0 % đến 100 % 0,1 % ± 2,5 %
Amps %f 0,0 % đến 100 % 0,1 % ± 0,1% ± n x 0,1 %
%r 0,0 % đến 100 % 0,1 % ± 0,1% ± n x 0,4 %
Tuyệt đối 0,0 đến 600 A 0,1 A ± 5% ± 5 counts
THD 0,0 % đến 100 % 0,1 % ± 2,5 %
Watt %f hoặc %r  0,0 % đến 100 % 0,1 % ± n x 2%
Tuyệt đối Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định  ± 5% ± n x 2 % ± 10 counts
THD 0,0 % đến 100 %   0,1 % ± 5 %
Góc pha -360° đến +0° ± n x 1°
Mức nhấp nháy
Plt, Pst, Pst(1 phút), Pinst   0,00 đến 20,00 0,01 ± 5 %
Mất cân bằng
Vôn % 0,0 % đến 20,0 % 0,1 % ± 0,1 %
Amps % 0,0 % đến 20,0 % 0,1% ± 1 %
Truyền tín hiệu đường dây
Mức ngưỡng   Ngưỡng, giới hạn và khoảng thời gian truyền tín hiệu có thể lập trình cho hai tần số truyền tín hiệu
Tần số truyền tín hiệu   60 Hz đến 3000 Hz 0,1 Hz  
V% tương đối   0 % đến 100 % 0,10 % ± 0,4 %
V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây)   0,0 V đến 1000 V 0,1 V ± 5 % điện áp danh định

 

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC
@ 2016 NAB