Đầu đo nhiệt độ Anritsu A-164E -00-1-TC1-ASP , A-164K -00-1-TC1-ASP

Mã sản phẩm: |
Thương hiệu:
Giá gốc:

Giá khuyến mại: Liên hệ ( Đã có VAT )

Tiết kiệm: (0%)
Đầu đo nhiệt độ Anritsu A-164E -00-1-TC1-ASP , A-164K -00-1-TC1-ASP

Yêu cầu giá tốt: 0984.843.683, Email: hien@ttech.vn

Chúng tôi cung cấp các thiết bị đo lường sau của Anritsu

Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1750 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1350 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1150 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1200 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt độ HD-1500 and HD-1550 Anritsu, Thiết bị đo nhiệt độ HD-1400 and HD-1450 Anritsu, Thiết bị đo nhiệt độ HD-1200 and HD-1250 Anritsu, Thiết bị đo nhiệt độ HD-1000 series Anritsu, Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1650 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1300 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1100 (K,E, J), Thiết bị đo nhiệt đô Anritsu HD-1250 (K,E, J), Đầu dò nhiệt độ kiểu e U-111E-00-D0-1-TC1-ASP Anritsu, Đầu dò nhiệt độ kiểu k U-111K-00-D0-1-TC1-ASP Anritsu, Đầu đo cho máy d 1100k CS-23K-010-1-TC1-ASP Anritsu, Cảm biến nhiệt độ A-333K-01-1-TC1-ANP Anritsu, Nhiệt kế điện tử HD-1150K Anritsu, Đầu dò máy đo nhiệt độ A-334E-05-1-TC1-ASP Anritsu, Đầu dò máy đo nhiệt độ A-143E-01-1-TS1-ASP Anritsu, Nhiệt kế điện tử HD-1200K AnritsuĐầu đo nhiệt độ Type K model A-231K-00-1-TC1-ANP Anritsu, Đầu đo nhiệt độ Type E model A-231E-00-1-TC1-ANP Anritsu, Đầu dò S-313K-01-1-TPC1-ASP Anritsu, Đầu dò cho nhiệt kế A-243E-01-1-TC1-ASP Anritsu, Cảm biến nhiệt độ A-233E-01-1-TC1-ASP Anritsu, Máy đo nhiệt độ cầm tay HD1300K Anritsu, Máy đo nhiệt kế cầm tay HD 1100K Anritsu, Nhiệt kế cầm tay HD-1400E Anritsu, Nhiệt kế Cầm tay HD-1200E Anritsu, Thiết bị đo nhiệt độ Anritsu, Đồng hồ đo nhiệt độ Anritsu,Máy đo nhiệt độ Anritsu

Website: www.ttech.vn, www.store.ttech.vn, www.tshops.vn, www.stock.ttech.vn, http://www.omega-air.vn/

Thông tin sản phẩm
Đầu đo nhiệt độ Anritsu A-164E -00-1-TC1-ASP , A-164K -00-1-TC1-ASP

Thông tin sản phẩm
Loại cặp nhiệt điện (lựa chọn)A-164 E -00-1-TC1-ASP Bạn
có thể chọn một trong các tùy chọn sau.
[Mã mẫu]
E (loại E) , K (loại K)
Chiều dài ống (lựa chọn)A-164E- 00 -1-TC1-ASP Bạn
có thể chọn một trong các tùy chọn sau.
[Mã mẫu]
00 (30mm) , 01 (100mm), 02 (200mm), 03 (300mm) ・ ・ ・ 10 (1000mm)
* Khoảng ± 1,000 yên cho mỗi bước.
* Giá mẫu A-164E-00-1-TC1-ASP 34.500 yên
Loại mã (lựa chọn)A-164E-00-1- TC 1-ASP Bạn
có thể chọn một trong các tùy chọn sau. (TC là tiêu chuẩn)
[Mã mẫu ]
TC , GW, TCG, TF, TS, TSG, SG
* Nhấp vào đây để biết chi tiết
Chiều dài dây (lựa chọn)A-164E-00-1-TC 1 -ASP Bạn
có thể chọn một trong các tùy chọn sau. (1m là tiêu chuẩn)
[Mã
mẫu ] 0.5 (0.5m), 1 (1m) , 1.5 (1.5m), 2 (2m) ・ ・ ・ ・ ・
* Tùy thuộc vào loại mã, nhưng khoảng 1.200 yên cho 1m. (Độ dài sau dấu thập phân được chuyển thành làm tròn số)
* Ví dụ về giá A-164E-00-1-TC1-ASP 34.500 yên
Hình dạng phích cắm (lựa chọn)A-164E-00-1-TC1- ASP Bạn
có thể chọn một trong các tùy chọn sau. (Vui lòng chọn theo thiết bị đo)
[Mã mẫu ]
ASP , ANP, W, WT3, WT4, WT5, WC3, WC4, WC5, ANJY3, ANJY4, ANJC3, ANJC4, WA
* Nhấp vào đây để biết chi tiết về hình dạng phích cắm
 
Thông số kỹ thuật của cảm biến
Giới hạn nhiệt độ hoạt động-50-300 ℃
lòng khoan dung-50 ℃ trở lên và 300 ℃ trở xuống: ± 2,5 ℃
tốc độ phản ứng3,5 giây
Độ bền75.000 lần trở lên
Dải nhiệt độ hiệu chuẩn chung (nhà sản xuất)-50-300 ℃
Dải nhiệt độ hiệu chuẩn JCSSSản phẩm này không được hiệu chuẩn JCSS.
SửaNó có thể được sửa chữa.
Ngày giao hàng sản xuấtKhoảng 1 tuần (sản phẩm làm theo đơn đặt hàng)
SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC
@ 2016 NAB